Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 33.00  GT GD (tỷ) 18.56  Giá bình quân 31.70  Room 0
Cao nhất 33.00  Cao 52 tuần 33.00  P/E 36.47  Current room 7,216,500 
Thấp nhất 30.50  Thấp 52 tuần 11.90  P/B 2.63  SL CP ĐLH  
Khối lượng 586,400  Vốn hóa (tỷ) 0.00  EPS 877.32  Thư giá 12,150.90 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công Ty Cổ Phần Vận tải và Thuê tàu  
  Tên quốc tế Transport and Chartering Corporation  
  Vốn điều lệ 150,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ 74 Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà nội  
  Điện thoại +84 (4) 942-2342  
  Số fax +84 (4) 942-3679  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Trần Văn Quý Chủ tịch HĐQT
Vũ Anh Tú Trưởng ban kiểm soát
Ngô Xuân Hồng Tổng Giám đốc
Nguyễn Quang Thoại Phó Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Đăng Nghiêm Ủy viên HĐQT
Ngô Xuân Hồng Ủy viên HĐQT
Lê Đình Ngọc Ủy viên HĐQT
Nguyễn Tuấn Anh Thành viên Ban kiểm soát
Nguyễn Quốc Trịnh Thành viên Ban kiểm soát
Nguyễn Giang Tiến Phó TGĐ
Nguyễn Toan Phó TGĐ
Nguyễn Quang Thoại Phó TGĐ
Nguyễn Thanh Thuỷ Kế toán trưởng
Nguyễn Văn Dần Đại diện công bố thông tin
Công ty cùng ngành Giao thông Vận tải
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
DDM 9.00 + 1.12% 154.11 0.90 110.20
DL1 23.90 + 5.75% 0.00 3.14 0.00
DVP 37.50 0.00% 8.84 2.51 750.00
DXP 50.60 -2.69% 4.35 2.14 0.00
GMD 36.70 + 3.67% 5.40 0.71 1,743.25
HCT 25.80 + 6.61% 16.31 1.38 0.00
HDO 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HMH 26.80 0.00% 0.00 0.00 0.00
HPL 20.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
HTV 44.70 + 3.95% 18.10 2.25 420.88
ILC 18.00 + 2.86% -22.94 0.64 0.00
MAC 16.60 + 7.10% 17.66 1.03 0.00
MHC 9.00 + 4.65% -3.75 0.93 122.00
PCT 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PDN 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PGT 12.30 + 6.03% 20.84 1.16 0.00
PJC 31.00 + 6.16% 7.31 1.30 0.00
PJT 10.60 + 0.95% 11.22 0.91 89.04
PMM 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PSP 9.00 -1.10% 0.00 0.00 0.00
PTH 50.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PTS 30.30 + 4.48% 8.56 1.60 0.00
PTT 11.00 + 1.85% 0.00 0.00 0.00
PVT 12.80 + 1.59% 215.56 1.32 2,948.42
SBC 36.00 + 2.86% 0.00 0.00 0.00
SFI 25.00 0.00% 6.18 1.35 207.25
SHC 9.50 + 3.26% -4.02 0.56 0.00
STG 34.30 -4.99% 0.00 2.96 286.47
TCL 42.00 + 2.69% 8.27 2.45 714.00
TCO 10.40 0.00% 0.00 0.00 0.00
TJC 17.50 + 6.06% 10.40 0.99 0.00
TMS 25.30 -4.17% 5.38 0.76 334.28
VCV 11.80 -3.28% 0.00 0.00 0.00
VFC 16.30 + 0.62% 14.02 1.18 325.61
VGP 17.60 -6.38% 4.65 0.76 0.00
VIP 14.50 + 2.84% 16.53 1.07 867.21
VNA 19.50 + 1.04% 19.55 1.25 390.00
VNL 15.90 -4.22% 5.48 1.11 130.22
VNT 21.70 + 1.88% 5.75 1.53 0.00
VOS 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VSC 65.50 -2.24% 4.07 1.86 788.00
VSG 9.10 + 1.11% 2357.46 0.65 100.50
VSP 36.60 + 1.67% -3.80 1.20 0.00
VST 14.50 + 2.11% 9.66 1.22 580.00
VTO 10.70 + 2.88% 18.60 0.83 850.29
WTC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 29/03/2010
Sở hữu nhà nước 51.02%
Sở hữu NĐT nước ngoài 0.84%
Sở hữu khác 48.14%
Ngành nghề kinh doanh
    Vận tải hàng hoá bằng đường biển; Thuê tàu, cho thuê tàu, môi giới và các dịch vụ khác; Đại lý tàu biển, đại lý giao nhận vận tải đường không, đường biển,
    đường bộ, container, kể cả giao nhận vận tải đa phương thức theo uỷ
    thác của chủ tàu và chủ hàng; Xuất nhập khẩu trực tiếp hàng hoá phục vụ ngành giao thông vận tải; Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; Kinh doanh kho, bãi container và thu gom hàng hóa; Dịch vụ vận chuyển nhanh quốc tế (bao gồm các dịch vụ vận chuyển nhanh
    hàng nặng và hàng trên 31,5kg, tài liệu khoa học kỹ thuật, chứng từ
    thương mại, vật phẩm, hàng mẫu, hàng hoá); Đại lý bán vé máy bay cho các hãng hàng không trong và ngoài nước. Cung cấp cho tàu biển lương thực, thực phẩm, nước ngọt, vật tư, thiết
    bị, nhiên liệu, dầu nhờn, vật liệu chèn lót ngăn cách hàng; Cung
    cấp các dịch vụ phục vụ nhu cầu về đời sống, vui chơi, giải trí của
    hành khách và thuyền viên (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát
    Karaoke, vũ trường); Tổ chức đưa đón xuất nhập cảnh, chuyển đổi thuyền viên; Giao nhận vận chuyển phụ tùng sửa chữa tàu biển; Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá; Dịch vụ môi giới hàng hải; Kinh doanh bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất); Cho thuê kho, bãi, văn phòng làm việc và nhà ở; Bốc xúc, vận chuyển, san lấp mặt bằng phục vụ khai thác khoáng sản và phục vụ xây dựng; Dịch vụ tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu hàng hoá; Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Dịch vụ khai thuê hải quan.
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh